Tìm kiếm Blog này

Hiển thị các bài đăng có nhãn MỠ ĐA DỤNG CALTEX. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn MỠ ĐA DỤNG CALTEX. Hiển thị tất cả bài đăng

MULTIFAK EP

MULTIFAK EP: Là mỡ chịu cực áp, đa dụng, chứa dầu gốc khoáng được tinh lọc, chất làm đặc gốc li - thi, các phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ và chống ô xy hoá. Thích hợp để sử dụng như mỡ đa năng công nghiệp.
MULTIFAK EP được ứng dụng:
- Ổ bi và ổ bạc trong công nghiệp
- Bôi trơn thông dụng trong nhà máy
- Hệ thống bôi trơn trung tâm ( NLGI 0 và 1 )
- Ổ trục các thiết bị xây dựng
- Máy làm đất, khai thác đá và hầm mỏ
- Thiết bị nông nghiệp
- Ổ đỡ moay - ơ bánh ô tô
- Các điểm bôi mỡ ở khung bệ xe
Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục:
NLGI  1        - 30 đến 130 độ C
NLGI  2        - 30 đến 130 độ C
NLGI 3         - 20 đến 130 độ C
Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn là 1750C ( NLGI 1, 2 và 3 ).


STARPLEX

STARPLEX: Mỡ ổ bi bánh xe & khung gầm ô tô. Mỡ đa dụng chất lượng tuyệt hảo, chịu cực áp, dùng cho ổ bi bánh xe và khung gầm ô tô. Chứa dầu gốc khoáng có cấp độ nhớt ISO 220, chất làm đặc li - thi phức hợp, phụ gia cực áp, ức chế ô xy hoá, chống rỉ và phụ gia tạo độ bám dính. Mỡ có màu đỏ sẫm.
STARPLEX được ứng dụng:
· Ổ bi bánh xe ô tô
· Bôi trơn khung gầm ô tô
· Xe vận tải và xe thi công cơ giới
· Thiết bị xây dựng
· Máy kéo nông nghiệp
· Thiết bị vận tải nặng
· Bôi trơn thông dụng trong công nghiệp
Nhiệt độ khả dụng khi làm việc liên tục:
- 30 đến 130 độ C ( Starplex 1 )
- 25 đến 130 độ C ( Starplex 2 )
- 20 đến 130 độ C ( Starplex 3 )
Nhiệt độ tối đa trong thời gian ngắn 220 độ C.



MOLYTEX EP

MOLYTEX EP Là mỡ ô tô chịu cực áp. Mỡ cực áp đa dụng, có màu xám đen, được pha chế chủ yếu để sử dụng cho các thiết bị xây dựng, khai thác mỏ và nông nghiệp khi yêu cầu tăng thêm mức bảo vệ cho thiết bị trong điều kiện có tải va đập. Chứa dầu gốc khoáng tinh lọc cấp ISO 220, chất làm đặc xà phòng li- thi, phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ, chống ô xy hóa và chất bôi trơn màng rắn đi-sun-fua mô-líp-đen.
MOLYTEX EP được ứng dụng:
- Ô tô
- Thiết bị xây dựng
- Thiết bị làm đất, khai thác đá và hầm mỏ
- Thiết bị nông nghiệp
- Các điểm tra mỡ khung bệ xe
- Trục, bạc lót, bề mặt trượt hay các ngỗng trục
- Tất cả các loại ổ đỡ chống ma sát
- Khớp cầu
- Khớp các-đăng (khớp chữ U)
Các ứng dụng có tải nặng và va đập
* Cấp NLGI 0 được khuyến nghị sử dụng cho các thiết bị làm việc ở thời tiết rất lạnh hay có các đường dẫn mỡ bôi trơn dài.
Không khuyến nghị sử dụng cho các khớp đồng tốc ở cầu trước ô tô.
Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: -30 đến 130°C.
Nhiệt độ tối đa mà mỡ chịu được trong thời gian ngắn: 160°C (cấp NLGI 0) và 175°C (cấp NLGI 2).


MARFAK MULTIPURPOSE

MARFAK MULTIPURPOSE: là mỡ đa dụng, chứa dầu gốc khoáng cấo ISO 220, chất làm đặc
 li - thi và các phụ gia chống oxy hoá và chống ăn mòn, dùng cho ô tô và các thiết bị công nghiệp.
MARFAK MULTIPURPOSE được ứng dụng:
- Bôi trơn thông dụng trong ô tô
- Ổ bi cầu và ổ bi đũa trong công nghiệp
- 30 đến 1250C cho cấp NLGI 2
- 20 đến 1250C cho cấp NLGL 3
MARFAK MULTIPURPOSE có ưu điểm
- Bảo vệ thiết bị
- Tính năng chống nước rửa trôi giữ cho mỡ ở nguyên nơi cần bôi trơn trong điều kiện ẩm ướt.
 - Độ bền cơ học hạn chế sự suy yếu cấu trúc do lực cắt nhằm giảm thiểu rò rỉ mỡ khỏi ổ đỡ.
- Thời gian sử dụng mỡ dài.
- Phụ gia chống oxy hoá hữu hiệu giúp giảm thiểu sự xuống cấp của dầu gốc trong khi sử dụng
nhằm kéo dài thời gian sử dụng mỡ.