Tìm kiếm Blog này

MOLYTEX EP

MOLYTEX EP Là mỡ ô tô chịu cực áp. Mỡ cực áp đa dụng, có màu xám đen, được pha chế chủ yếu để sử dụng cho các thiết bị xây dựng, khai thác mỏ và nông nghiệp khi yêu cầu tăng thêm mức bảo vệ cho thiết bị trong điều kiện có tải va đập. Chứa dầu gốc khoáng tinh lọc cấp ISO 220, chất làm đặc xà phòng li- thi, phụ gia cực áp, phụ gia chống rỉ, chống ô xy hóa và chất bôi trơn màng rắn đi-sun-fua mô-líp-đen.
MOLYTEX EP được ứng dụng:
- Ô tô
- Thiết bị xây dựng
- Thiết bị làm đất, khai thác đá và hầm mỏ
- Thiết bị nông nghiệp
- Các điểm tra mỡ khung bệ xe
- Trục, bạc lót, bề mặt trượt hay các ngỗng trục
- Tất cả các loại ổ đỡ chống ma sát
- Khớp cầu
- Khớp các-đăng (khớp chữ U)
Các ứng dụng có tải nặng và va đập
* Cấp NLGI 0 được khuyến nghị sử dụng cho các thiết bị làm việc ở thời tiết rất lạnh hay có các đường dẫn mỡ bôi trơn dài.
Không khuyến nghị sử dụng cho các khớp đồng tốc ở cầu trước ô tô.
Nhiệt độ khả dụng khi hoạt động liên tục: -30 đến 130°C.
Nhiệt độ tối đa mà mỡ chịu được trong thời gian ngắn: 160°C (cấp NLGI 0) và 175°C (cấp NLGI 2).


MARFAK MULTIPURPOSE

MARFAK MULTIPURPOSE: là mỡ đa dụng, chứa dầu gốc khoáng cấo ISO 220, chất làm đặc
 li - thi và các phụ gia chống oxy hoá và chống ăn mòn, dùng cho ô tô và các thiết bị công nghiệp.
MARFAK MULTIPURPOSE được ứng dụng:
- Bôi trơn thông dụng trong ô tô
- Ổ bi cầu và ổ bi đũa trong công nghiệp
- 30 đến 1250C cho cấp NLGI 2
- 20 đến 1250C cho cấp NLGL 3
MARFAK MULTIPURPOSE có ưu điểm
- Bảo vệ thiết bị
- Tính năng chống nước rửa trôi giữ cho mỡ ở nguyên nơi cần bôi trơn trong điều kiện ẩm ướt.
 - Độ bền cơ học hạn chế sự suy yếu cấu trúc do lực cắt nhằm giảm thiểu rò rỉ mỡ khỏi ổ đỡ.
- Thời gian sử dụng mỡ dài.
- Phụ gia chống oxy hoá hữu hiệu giúp giảm thiểu sự xuống cấp của dầu gốc trong khi sử dụng
nhằm kéo dài thời gian sử dụng mỡ.


CALORIS MS 23

CALORIS MS 23: là mỡ chịu nhiệt độ cao gốc đất sét bentone
CALORIS MS 23 được ứng dụng:
- Bôi trơn bộ phận cơ khí chuyển động chậm hoạt động ở nhiệt độ rất cao.
- Cho phép sử dụng ở nhiệt độ đạt tới 2200C. Với nhiệt độ này nên giới hạn trong thời gian ngắn và phải bơm mỡ thường xuyên.
- Có thể sử dụng trong môi trường có tính ăn mòn do tính chất bền vững với môi trường kiềm và axit nhẹ.
CALORIS MS 23 có ưu điểm:
- Khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo
- Độ bền cơ học rất cao.
- Tính chất chống mài mòn hữu hiệu.
- Bền vững trong môi trường có tính kiềm và axit nhẹ.


EPEXA MO2

EPEXA MO2: Là mỡ đa dụng cực áp với gốc xà phòng Lithium/Cancium và Monybdenum Disulfide.
EPEXA MO2 được ứng dụng:
  - EPEXA MO2 là mỡ đa dụng, được pha chế để bôi trơn các ứng dụng tải trọng chịu va đập và rung trong các ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị cơ giới hoạt động trong điều kiện bụi, ẩm ướt hay khô.
  - EPEXA MO2 cũng được khuyến cáo để sử dụng bôi trơn trong các điều kiện giới hạn với áp lực cao. Sự hiện diện của molybdenum disultide sẽ đảm bảo bôi trơn tốt ngay cả trong trường hợp quá nhiệt, tránh kẹt, xước hay dính.
EPEXA MO2 có ưu điểm của sản phẩm:
  - Hình thành một lớp màng bôi trơn bền, tiết kiệm chi phí bảo trì máy.
  - Đặc tính ổn định cơ học tuyệt hảo, tránh sự thải hồi hay giảm tính cứng trong suất thời gian vận hành.
  - Có thể trộn lẫn với các loại mỡ gốc xà phòng thông thường khác.
  - Tính bám dính trên bề mặt kim loại tuyệt hảo.
  - Khả năng ổn định nhiệt tốt


 

MERKAN 2A 3A

MERKAN 2A 3A: Là mỡ Calcium kháng nước
MERKAN 2A 3A được ứng dụng:
Merkan được thiết kế đặc biệt để bôi trơn các khớp nối và ổ trượt quay chậm ở nơi mà nó đáp ứng các yêu cầu của hàng hải nội địa và "ngoài trời". Phạm vi ứng dụng của nó thì rộng khắp.
Merkan cũng thích hợp như loại mỡ có công dụng chung không " EP" sử dụng " ngoài trời" ở nơi mà nước thường xuyên tiếp xúc với mỡ.
MERKAN 2A 3A có ưu điểm:
Merkan không bị pha loãng trong tình trạng có nước, dẫn đến khả năng chống sự rửa trôi của nước vượt trội.
Do cầu trúc mịn và lỏng, Merkan dễ dàng bơm và do đó phù hợp với các hệ thống bôi trơn trung tâm
Merkan không chứa chì, hoặc các kim loại nặng khác gây nguy hại cho sức khoẻ và môi trường.


ALTIS EM 2

ALTIS EM 2: Là mỡ Polyurea chịu tốc độ cao nhiệt độ cao
ALTIS EM 2 được ứng dụng: Được thiết kế đặc biệt bôi trơn các vòng bi động cơ điện.Cũng thích hợp để bôi trơn vòng bi, rãnh trượt, thanh dẫn chịu nhiệt cao trong môi trường khô và ẩm, các vòng bi của động cơ điện, máy phát, quạt hút hơi hoặc khí nóng, máy sấy, bơm, băng tải lò và các ứng dụng khác nơi có nhiệt độ và tốc độ cao.
ALTIS EM 2 có ưu điểm:
- Cho phép tăng khoảng thời gian giữa các lần tái bơm mỡ.
- Độ bền rất tốt khi sử dụng và khi lưu kho.
- Dễ bơm bằng tay và tự động
- Tính dính rất tốt lên kim loại
- Đặc tính chống rỉ sét và chống ăn mòn tuyệt hảo
- Độ bền nhiệt tuyệt hảo.


CERAN HV

CERAN HV: Là mỡ phức Calcium Sulfonate chịu nhiệt cao, kháng nước và chịu cực áp
CERAN HV được ứng dụng:
 - Là loại mỡ đa dụng chịu tải trọng cực nặng, chịu nước và nhiệt độ rất cao. Công thức ưu việt của loại mỡ này được phát minh dành cho ngành sản xuất thép.
 - CERAN HV cũng rất thích hợp như một loại mỡ đa dụng dùng trong các lĩnh vực sản xuất công nghiệp khác khi  có yêu cầu cao về tải trọng, độ chịu nhiệt hay thường xuyên hoạt động trong môi trường ẩm.
CERAN HV có ưu điểm:
 - Nhờ công thức pha chế tiên tiến, CERAN HV đáp ứng được hầu hết tất cả những yêu cầu nghiêm ngặt nhất của các nhà sản xuất vòng bi (bạc đạn) và thiết bị công nghiệp.
 - Khả năng chịu nhiệt tuyệt hảo. Loại mỡ này có khả năng trở lại cấu trúc nguyên thủy khi nhiệt độ giảm.
 - Khả năng chịu nước hữu hiệu, không có dấu hiệu giảm khả năng bám dính ngay cả khi có một lượng nước lớn xâm nhập vào mỡ.
 - Khà năng chịu tải siêu việt nhờ tính chịu cực áp và chóng mài mòn tự nhiên.
 - Khả năng chống oxy hóa và chống gỉ rất cao nhờ cấu trúc tự nhiên của Calcium Sulfonate, ngay cả khi có sự hiện diện của nước biển.


MULTIS EP SERIES

MULTIS EP Series là loại mỡ đa dụng, được thiết kế để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu
tải, ổ bi bánh xe, khớp cac-đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập
trong ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị thi công, vận hành trong các điều kiện ướt, có bụi
và/hoặc khô.
Thích hợp là loại mỡ đa dụng chung cho công nghiệp đòi hỏi loại mỡ chịu cực áp đạt cấp NLGI
0. NLGI 1,NLGI 2, NLGI 3
Luôn luôn tránh làm bẩn mỡ do bụi bẩn và/hoặc bụi đất khi tra mỡ. Ưu tiên sử dụng hệ thống
bơm hơi hoặc ống chứa mỡ.


MULTIS COMPLEX HV 2

MULTIS COMPLEX HV 2: được thiết kế để bôi trơn các ứng dụng khác nhau trong mọi điều kiện vận hành, đặc biệt tại nơi có tải trọng và nhiệt độ vận hành cao và việc sử dụng mỡ Lithium thông thường bị hạn chế.
MULTIS COMPLEX HV 2: là loại mỡ đa dụng, được sản xuất để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu tải, ổ bi bánh xe, khớp cac - đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập trong ngành vận tải, nông nghiệp và xe máy thi công.


BP ENERGREASE SY SERIES

BP ENERGREASE SY SERIES: là mỡ lithium phức với thành phần dầu gốc tổng hợp toàn phần, có công thức đặc chế với các phụ gia chống ô-xy hóa, chống ăn mòn và phụ gia chịu cực áp chống mài mòn.
BP ENERGREASE SY SERIES: Đây là loại mỡ đặc biệt phù hợp cho các ổ bi hoạt động trong điều kiện sử dụng khắc nghiệt. Phạm vi nhiệt độ hoạt động từ -40°C đến 180°C.
Lợi ích của sản phẩm:
• Giảm thời gian dừng máy và chi phí bảo dưỡng do giảm mài mòn, ăn mòn.
• Khả năng chịu nhiệt, chịu tải cao và độ ổn định cơ học tuyệt hảo.